Hãy Đến Mà Theo Ta—Sử Dụng ở Nhà và ở Nhà Thờ: Kinh Cựu Ước năm 2026 Các Tài Liệu Giới Thiệu Sự Cải Đạo Là Mục Tiêu của Chúng Ta Sử dụng tài liệu Hãy Đến Mà Theo Ta—Sử Dụng ở Nhà và ở Nhà Thờ Những Ý Tưởng Cải Thiện Việc Học ở Nhà và ở Nhà Thờ Khái Quát về Kinh Cựu ƯớcHãy Đến Mà Theo Ta—Sử Dụng ở Nhà và ở Nhà Thờ: Kinh Cựu Ước năm 2026 Tháng Một Những Điều Cần Ghi NhớKhi Đọc Kinh Cựu Ước Ngày 29 tháng Mười Hai–ngày 4 tháng MộtGiới Thiệu Kinh Cựu Ước Ngày 5–11 tháng MộtMôi Se 1; Áp Ra Ham 3 Ngày 12–18 tháng MộtSáng Thế Ký 1–2; Môi Se 2–3; Áp Ra Ham 4–5 Ngày 19–25 tháng MộtSáng Thế Ký 3–4; Môi Se 4–5 Tháng Hai Ngày 26 tháng Một–ngày 1 tháng HaiSáng Thế Ký 5; Môi Se 6 Ngày 2–8 tháng HaiMôi Se 7 Ngày 9–15 tháng HaiSáng Thế Ký 6–11; Môi Se 8 Những Điều Cần Ghi NhớGiao Ước của Áp Ra Ham Ngày 16–22 tháng HaiSáng Thế Ký 12–17; Áp Ra Ham 1–2 Tháng Ba Ngày 23 tháng Hai–ngày 1 tháng BaSáng Thế Ký 18–23 Những Điều Cần Ghi NhớGia Tộc Y Sơ Ra Ên Ngày 2–8 tháng BaSáng Thế Ký 24–33 Ngày 9–15 tháng BaSáng Thế Ký 37–41 Ngày 16–22 tháng BaSáng Thế Ký 42–50 Ngày 23–29 tháng BaXuất Ê Díp Tô Ký 1–6 Tháng Tư Ngày 30 tháng Ba–ngày 5 tháng TưLễ Phục Sinh Ngày 6–12 tháng TưXuất Ê Díp Tô Ký 7–13 Ngày 13–19 tháng TưXuất Ê Díp Tô Ký 14–18 Ngày 20–26 tháng TưXuất Ê Díp Tô Ký 19–20; 24; 31–34 Tháng Năm Những Điều Cần Ghi NhớĐền Tạm và Sự Hy Sinh Ngày 27 tháng Tư–ngày 3 tháng NămXuất Ê Díp Tô Ký 35–40; Lê Vi Ký 1; 4; 16; 19 Ngày 4–10 tháng NămDân Số Ký 11–14; 20–24; 27 Ngày 11–17 tháng NămPhục Truyền Luật Lệ Ký 6–8; 15; 18; 29–30; 34 Những Điều Cần Ghi NhớCác Sách Lịch Sử trong Kinh Cựu Ước Ngày 18–24 tháng NămGiô Suê 1–8; 23–24 Ngày 25–31 tháng NămCác Quan Xét 2–4; 6–8; 13–16 Tháng Sáu Ngày 1–7 tháng SáuRu Tơ; 1 Sa Mu Ên 1–7 Ngày 8–14 tháng Sáu1 Sa Mu Ên 8–10; 13; 15–16 Ngày 15–21 tháng Sáu1 Sa Mu Ên 17–18; 24–26; 2 Sa Mu Ên 5–7 Ngày 22–28 tháng Sáu2 Sa Mu Ên 11–12; 1 Các Vua 3; 6–9; 11 Tháng Bảy Ngày 29 tháng Sáu–ngày 5 tháng Bảy1 Các Vua 12–13; 17–22 Ngày 6–12 tháng Bảy2 Các Vua 2–7 Những Điều Cần Ghi NhớGiê Su Sẽ Phán “Về Đi Y Sơ Ra Ên” Ngày 13–19 tháng Bảy2 Các Vua 16–25 Ngày 20–26 tháng Bảy2 Sử Ký 14–20; 26; 30 Tháng Tám Ngày 27 tháng Bảy–ngày 2 tháng TámÊ Xơ Ra 1; 3–7; Nê Hê Mi 2; 4–6; 8 Ngày 3–9 tháng TámÊ Xơ Tê Những Điều Cần Ghi NhớCách Đọc Thơ trong Kinh Cựu Ước Ngày 10–16 tháng TámGióp 1–3; 12–14; 19; 21–24; 38–40; 42 Ngày 17–23 tháng TámThi Thiên 1–2; 8; 19–33; 40; 46 Ngày 24–30 tháng TámThi Thiên 49–51; 61–66; 69–72; 77–78; 85–86 Tháng Chín Ngày 31 tháng Tám–ngày 6 tháng ChínThi Thiên 102–103; 110; 116–119; 127–128; 135–139; 146–150 Ngày 7–13 tháng ChínChâm Ngôn 1–4; 15–16; 22; 31; Truyền Đạo 1–3; 11–12 Những Điều Cần Ghi NhớCác Vị Tiên Tri và Lời Tiên Đoán Ngày 14–20 tháng ChínÊ Sai 1–12 Ngày 21–27 tháng ChínÊ Sai 13–14; 22; 24–30; 35 Tháng Mười Ngày 28 tháng Chín–ngày 4 tháng MườiÊ Sai 40–49 Ngày 5–11 tháng MườiÊ Sai 50–57 Ngày 12–18 tháng MườiÊ Sai 58–66 Ngày 19–25 tháng MườiGiê Rê Mi 1–3; 7; 16–18; 20 Tháng Mười Một Ngày 26 tháng Mười–ngày 1 tháng Mười MộtGiê Rê Mi 31–33; 36–38; Ca Thương 1; 3 Ngày 2–8 tháng Mười MộtÊ Xê Chi Ên 1–3; 33–34; 36–37; 47 Ngày 9–15 tháng Mười MộtĐa Ni Ên 1–7 Ngày 16–22 tháng Mười MộtÔ Sê 1–6; 10–14; Giô Ên Ngày 23–29 tháng Mười MộtA Mốt; Áp Đia; Giô Na Tháng Mười Hai Ngày 30 tháng Mười Một–ngày 6 tháng Mười HaiMi Chê; Na Hum; Ha Ba Cúc; Sô Phô Ni Ngày 7–13 tháng Mười HaiA Ghê 1–2; Xa Cha Ri 1–4; 7–14 Ngày 14–20 tháng Mười HaiMa La Chi Ngày 21–27 tháng Mười HaiLễ Giáng Sinh Phụ Lục Phụ Lục ADành Cho Cha Mẹ—Chuẩn Bị cho Con Cái của Anh Chị Suốt Đời ở trên Con Đường Giao Ước của Thượng Đế Phụ Lục BDành Cho Hội Thiếu Nhi—Chuẩn Bị cho Trẻ Em Suốt Đời ở trên Con Đường Giao Ước của Thượng Đế Phụ Lục CDành Cho Hội Thiếu Nhi—Những Chỉ Dẫn về Giờ Ca Hát và Phần Trình Bày của Các Em Thiếu Nhi trong Lễ Tiệc Thánh Phụ Lục DDành Cho Các Nhóm Túc Số Chức Tư Tế A Rôn và Các Lớp Học Hội Thiếu Nữ—Chương Trình Họp