100 Đoạn Thánh Thư Thông Thạo
|
Kinh Cựu Ước |
Kinh Tân Ước |
Sách Mặc Môn |
Giáo Lý và Giao Ước |
|---|---|---|---|
|
Ma Thi Ơ 5:14–16 | |||
|
Ma Thi Ơ 11:28–30 | |||
|
Ma Thi Ơ 16:15–19 | |||
|
Sáng Thế Ký 1:26–27 |
Ma Thi Ơ 22:36–39 | ||
|
Sáng Thế Ký 2:24 |
Ma Thi Ơ 28:19–20 | ||
|
Sáng Thế Ký 39:9 |
Lu Ca 24:36–39 | ||
|
Xuất Ê Díp Tô Ký 19:5–6 |
Giăng 3:5 | ||
|
Xuất Ê Díp Tô Ký 20:3–17 |
Giăng 14:6 | ||
|
Giô Suê 24:15 |
Giăng 14:15 | ||
|
1 Sa Mu Ên 16:7 |
Giăng 17:3 | ||
|
Thi Thiên 24:3–4 |
Công Vụ Các Sứ Đồ 2:36–38 | ||
|
Thi Thiên 119:105 |
Công Vụ Các Sứ Đồ 3:19–21 | ||
|
Thi Thiên 127:3 |
1 Cô Rinh Tô 6:19–20 | ||
|
Châm Ngôn 3:5–6 |
1 Cô Rinh Tô 15:20–22 | ||
|
Ê Sai 1:18 |
1 Cô Rinh Tô 15:40–42 | ||
|
Ê Sai 5:20 |
Ga La Ti 5:22–23 | ||
|
Ê Sai 29:13–14 |
Ê Phê Sô 4:11–14 | ||
|
Ê Sai 53:3–5 |
Phi Líp 4:13 | ||
|
Ê Sai 58:6–7 |
2 Tê Sa Lô Ni Ca 2:1–3 | ||
|
Ê Sai 58:13–14 |
2 Ti Mô Thê 3:16–17 | ||
|
Giê Rê Mi 1:4–5 |
Hê Bơ Rơ 12:9 | ||
|
Ê Xê Chi Ên 37:15–17 |
Gia Cơ 1:5–6 | ||
|
A Mốt 3:7 |
Gia Cơ 2:17–18 | ||
|
Ma La Chi 3:8–10 |
1 Phi E Rơ 4:6 | ||
|
Ma La Chi 4:5–6 |
Khải Huyền 20:12 |